ENGLISH

 

VIETNAMESE

 

 

 

* thân hữu - thư

 

* thân hữu - thơ văn

 

* thân hữu - họa

 

* thân hữu - nhạc 

 

 

bút luận  |  văn  |  thơ  

 trang nhà

 

thân hữu

thơ  văn

 

 

chén rượu đầu năm

 

cố nhân

 

hải đường say nắng

 

huyền thoại một đời vua

 

lộc minh đ́nh thi thảo

 

mẹ tôi

 

nắng xuân

 

ngày ấy ... tuổi học tṛ

 

ngất ngưỡng xuân

 

ngẫu hứng tháng tư

 

nghiêng nón

 

nh́n bún ḅ huế qua khía cạnh dinh dưỡng

 

như khói như sương

 

th́ thầm với thơ

 

tia ló

 

tiếng việt trên đường hội nhập

 

xin lỗi mùa xuân

 

 

 

xuân bính tuất

 

 

trankiemdoan.net

Doantran@sbcglobal.net